daycapdien.com.vn

slogan
TVEN
daycapdien.com.vn: Trang chủ » Tin tức » Dòng điện định mức của dây & cáp điện - Hướng dẫn lựa chon dây & cáp điện hạ thế?
Dòng điện định mức của dây & cáp điện - Hướng dẫn lựa chon dây & cáp điện hạ thế?
Hướng dẫn lựa chon dây và cáp điện hạ thế , trung thế , cao thế trong xây dựng nhà công nghiệp & dân dụng

Hướng dẫn lựa chọn dây và cáp điện hạ thế, trung thế & cao thế

 

 

Tham khảo thông tin về sản phẩm:

 

* Bảng giá dây và cáp điện

* Download catalogue, thông số - đặc tính kỹ thuật, dòng điện định mức của dây & cáp điện

* Bảng giá ống nhựa gân xoắn luồn cáp điện HDPE

* Lựa chọn ống nhựa gân xoắn HDPE phù hợp với chủng loại cáp điện

------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

 LỰA CHỌN DÂY CÁP ĐIỆN

Khi chọn cáp hạ thế, khách hàng cần xem xét những yếu tố sau:

- Dòng điện định mức

- Độ sụt áp

- Dòng điện ngắn mạch

- Cách lắp đặt

- Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất

Dòng điện định mức :

Dòng điện chạy trong ruột cáp thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp nóng lên. Khi nhiệt độ cáp vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp sau đây dựa trên :

- Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn.

- Nhiệt độ không khí

- Nhiệt độ đất

- Nhiệt trở suất của đất.

- Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp trong đất)

- Điều kiện lắp đặt

Độ sụt áp :

Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp là độ sụt áp do tổn hao trên cáp.

Độ sụt áp phụ thuộc vào:

- Dòng điện tải

- Hệ số công suất

- Chiều dài cáp

- Điện trở cáp

- Điện kháng cáp

IEE 522-8 quy định độ sụt áp không được vượt quá 2.,5% điện áp danh định

Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5.5V

Với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9.5V.

Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.

I/ CÁP ĐIỆN LỰC

I.1/ Cáp cách điện PVC

I.1.1/ Cáp trên không :

Thông số lắp đặt :

- Nhiệt độ không khí 300C

Nhiệt độ ruột dẫn tối đa khi cáp tải dòng điện định mức 700C

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng CVV , cách điện PVC, vỏ PVC không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 1

I.1.2/  Cáp chôn trực tiếp trong đất :

Thông số lắp đặt :
Nhiệt trở suất của đất  :         1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất                  :        150C
Độ sâu chôn cáp           :        0,5m 
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C

Hệ số hiệu chỉnh
Dòng điện định mức của cáp chôn trực tiếp trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất., hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh theo độ sâu đặt cáp…

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC có giáp bảo vệ,
chôn trong đất

Bảng 2

 

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core)

2 lõi

Two core

3 và 4 lõi

Three and four core

2 cáp đặt cách khoảng


Two cables spaced

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá

Trefoil touching

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

33

32

29

25

32

29

27

25

2,5

44

20

38

15

41

17

35

15

4

59

11

53

9,5

55

11

47

9,5

6

75

9

66

6,4

69

7,4

59

6,4

10

101

4,8

86

3,8

92

4,4

78

3,8

16

128

3,2

110

2,4

119

2,8

101

2,4

25

168

1,9

142

1,5

158

1,7

132

1,5

35

201

1,4

170

1,1

190

1,3

159

1,1

50

238

0,97

203

0,82

225

0,94

188

0,82

70

292

0,67

248

0,58

277

0,66

233

0,57

95

349

0,50

297

0,44

332

0,49

279

0,42

120

396

0,42

337

0,36

377

0,40

317

0,35

150

443

0,36

376

0,31

422

0,34

355

0,29

185

497

0,31

423

0,27

478

0,29

401

0,25

240

571

0,26

485

0,23

561

0,24

462

0,21

300

640

0,23

542

0,20

616

0,21

517

0,18

400

708

0,22

600

0,19

693

0,19

580

0,17

500

780

0,20

660

0,18

-

-

-

-

630

856

0,19

721

0,16

-

-

-

-

800

895

0,18

756

0,16

-

-

-

-

1000

939

0,18

797

0,15

-

-

-

-

I.1.3/ Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất:

  • Thông số lắp đặt
  • Nhiệt trở suất của đất: 1,20Cm/W
  • Nhiệt độ đất : 150C
  • Độ sâu chôn cáp : 0,5m .
  • Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 700C


Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CVV/DTA , CVV/WA ruột đồng , cách điện PVC, vỏ PVC, có giáp bảo vệ, đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất

Bảng 3

 

Tiết diện ruột dẫn

Nominal area of conductor

1 lõi (Single core)

2 lõi

Two core

3 và 4 lõi

Three and four core

2 cáp : ống tiếp xúc nhau


Two cables : ducts touching

3 cáp: ống xếp theo hình ba lá tiếp xúc nhau

Three cables: ducts trefoil touching

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,5

30

34

28

27

26

29

22

25

2,5

41

22

35

16

34

17

29

15

4

59

12

48

10.5

45

11

38

9,5

6

69

10

60

7.0

57

7,4

48

6,4

10

90

5.0

84

4.0

76

4,4

64

3,8

16

114

3.4

107

2.6

98

2,8

83

2,4

25

150

2.0

139

1.6

129

1,7

107

1,5

35

175

1.4

168

1.2

154

1,3

129

1,1

50

216

1,0

199

0,88

183

0,94

153

0,82

70

262

0,76

241

0,66

225

0,66

190

0,57

95

308

0,61

282

0,53

271

0,49

228

0,42

120

341

0,54

311

0,47

309

0,40

260

0,35

150

375

0,48

342

0,42

346

0,34

292

0,29

185

414

0,44

375

0,38

393

0,29

331

0,25

240

463

0,40

419

0,34

455

0,24

382

0,21

300

509

0,37

459

0,32

510

0,21

428

0,18

400

545

0,34

489

0,30

574

0,19

490

0,17

500

585

0,32

523

0,28

-

-

-

-

630

632

0,30

563

0,26

-

-

-

-

800

662

0,28

587

0,25

-

-

-

-

1000

703

0,27

621

0,23

-

-

-

-

I.2 Cáp điện lực cách điện XLPE

I.2.1/ Cáp trên không:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXVruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, không giáp bảo vệ, lắp trên không

Bảng 4

Nhiệt độ không khí 300c (Ambient temperature 300C)
Nhiệt độ ruột dẫn tối đa 900c ( Maximum Conductor temperature 900C)

I.2.2/ Cáp chôn trong đất :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp CXV/DTA , CXV/WA ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, chôn trong đất

Bảng 5

 

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.

Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )

Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp đặt tiếp xúc trong lưới điện xoay chiều 1 pha

Two cables touching,
single-phase (ac)

 

3 cáp tiếp xúc nhau theo hình 3 lá , 3 pha

Three cables trefoil touching, 3-phase

Cáp 2 lõi , lưới điện xoay chiều 1 pha

Two core cable ,
single-phase (ac)

Cáp 3 hay 4 lõi


Three or four core Cable

 

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

16

142

2.9

135

2.57

140

2.90

115

2.60

25

185

1.88

172

1.55

180

1.90

150

1.60

35

226

1.27

208

1.17

215

1.30

180

1.20

50

275

0.99

235

0.86

255

1.00

215

0.87

70

340

0.70

290

0.61

315

0.70

265

0.61

95

405

0.53

345

0.46

380

0.52

315

0.45

120

460

0.43

390

0.37

430

0.42

360

0.36

150

510

0.37

435

0.32

480

0.35

405

0.30

185

580

0.31

490

0.27

540

0.29

460

0.25

240

670

0.26

560

0.23

630

0.24

530

0.21

300

750

0.24

630

0.21

700

0.21

590

0.19

400

830

0.21

700

0.19

-

-

-

-

500

910

0.20

770

0.18

-

-

-

-

630

1000

0.19

840

0.17

-

-

-

-

800

1117

0.18

931

0.16

-

-

-

-

1000

1254

0.17

1038

0.15

-

-

-

-

Thông số lắp đặt cơ sở
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

I.2.3/ Cáp đi trong ống đơn tuyến chôn trong đất
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC có giáp bảo vệ, đi trong ống chôn trong đất

Bảng 6

 

Tiết diện ruột dẫn

Nom. area of cond.

Cáp 1 lõi , giáp sợi nhôm
(Single core cable, Aluminium wire armoured )

Cáp nhiều lõi, giáp sợi thép
( Multicore cable, Steel wire armoured )

2 cáp : ống đặt tiếp xúc


Two cables: ducts touching

3 cáp : ống đặt tiếp xúc theo hình 3 lá

Three cables : ducts touching, trefoil

Cáp 2 lõi


Two core cable

 

Cáp 3 hay 4 lõi


Three or four core Cable

 

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp
Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

16

140

3.0

130

2.70

115

2.90

94

2.60

25

180

2.0

170

1.80

145

1.90

125

1.60

35

215

1.4

205

1.25

175

1.30

150

1.20

50

255

1.10

235

0.93

210

1.00

175

0.87

70

310

0.80

280

0.70

260

0.70

215

0.61

95

365

0.65

330

0.56

310

0.52

260

0.45

120

410

0.55

370

0.48

355

0.42

300

0.36

150

445

0.50

405

0.43

400

0.35

335

0.30

185

485

0.45

440

0.39

455

0.29

380

0.25

240

550

0.40

500

0.35

520

0.24

440

0.21

300

610

0.37

550

0.32

590

0.21

495

0.19

400

640

0.35

580

0.30

-

-

-

-

500

690

0.33

620

0.28

-

-

-

-

630

750

0.30

670

0.26

-

-

-

-

800

828

0.28

735

0.24

-

-

-

-

1000

919

0.26

811

0.22

-

-

-

-

Thông số lắp đặt cơ sở :
Nhiệt trở suất của đất : 1,2 0Cm/W
Nhiệt độ đất : 150C
Nhiệt độ không khí : 250C
Độ sâu chôn cáp : 0,5m
Nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn là 900C

II.1/ Cách điện PVC:

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện PVC, vỏ PVC- ký hiệu DKCVV

II.2/ Cách điện XLPE :

Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điện kế cách điện XLPE, vỏ PVC hoặc HDPE –ký hiệu DKCXV, DKCXE

III/ CÁP ĐIỀU KHIỂN :

III.1/ Cách điện PVC:
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện PVC, vỏ PVC-ký hiệu DVV

Bảng 7

Cỡ cáp

Conductor size

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 700C)

In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 700C)

1,5

18

25

2,5

25

15

4

33

9,5

6

42

6,4

10

58

3,8

16

77

2,4

III.2/ Cách điện XLPE
Dòng điện định mức và độ sụt áp của cáp điều khiển, cách điện XLPE, vỏ PVC-ký hiệu DXV

Bảng 8

Cỡ cáp

Conductor size

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

Cáp trên không ( nhiệt độ không khí là 300C, nhiệt độ ruột dẫn tối đa là 900C)

In air ( ambient temperature 300C, maximum conductor temperature 900C)

1,5

22

27

2,5

31

17

4

42

10

6

54

6,8

10

74

4,1

16

99

2,6

IV/ CÁP MULTIPLEX :

Dòng điện định mức của cáp Multiplex, bọc PVC hoặc XLPE

Bảng 9

 

Cỡ cáp Conductor size

Duplex

Triplex

Quadruplex

CV

AV

CX

AX

CV

AV

CX

AX

CV

AV

CX

AX

mm2

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

A

4

37

-

49

-

33

-

45

-

31

-

40

-

6

47

-

63

-

43

-

60

-

41

-

56

-

10

65

52

86

68

59

47

80

62

56

44

76

58

16

87

70

115

92

79

63

110

78

76

61

108

78

25

114

91

149

119

104

83

135

105

101

80

130

105

35

140

112

185

148

129

103

169

125

125

100

164

125

50

189

151

225

180

167

133

207

150

151

120

202

150

70

215

172

289

230

214

171

268

185

192

153

262

185

V/ DÂY ĐIỆN LỰC

Dòng điện định mức và độ sụt áp của dây điện lực, cách điện PVC hoặc XLPE

Bảng 10

 

Cỡ cáp Conductor size

Dây điện lực bọc PVCNonsheathed, PVC insulated Cable

Dây điện lực bọc XLPE Nonsheathed, XLPE insulated Cable

CV

AV

CX

AX

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

Dòng điện định mức

Current ratings

Độ sụt áp

Approximate volt drop per amp per metre

mm2

A

mV

A

mV

A

mV

A

mV

1,0

15

38

-

-

20

40

-

-

1,5

20

25

-

-

26

31

-

-

2,5

27

15

-

-

36

19

-

-

4

37

9,5

-

-

49

12

-

-

6

47

6,4

-

-

63

7,9

-

-

10

65

3,0

52

-

86

4,7

68

-

16

87

2,4

70

3,9

115

2,9

92

4,8

25

114

1,55

91

2,5

149

1,9

119

3,1

35

140

1,10

112

1,8

185

1,35

148

2,2

50

189

0,82

151

1,35

225

0,87

180

1,4

70

215

0,57

172

0,92

289

0,62

230

0,98

95

260

0,42

208

0,67

352

0,47

281

0,74

120

324

0,35

259

0,54

410

0,39

328

0,60

150

384

0,29

307

0,45

473

0,33

378

0,49

185

405

0,25

324

0,37

542

0,28

430

0,41

240

518

0,21

414

0,30

641

0,24

512

0,34

300

570

0,19

456

0,25

741

0,21

592

0,29

400

660

0,17

528

-

830

0,195

-

-

500

792

0,16

633

-

905

0,180

-

-

630

904

0,15

723

-

1019

0,170

-

-

800

1030

0,15

824

-

1202

-

-

-

Nhiệt độ không khí là 300C
Nhiệt độ ruột dẫn là 700C

VI/ DÂY ĐIỆN BỌC NHỰA PVC :

Dòng điện định mức của dây điện bọc nhựa PVC

Bảng 11

Dây đôi mềm, ruột đồng

Flexible Copper conductor – PVC insulated wire

Dây đơn cứng, ruột đồng hoặc nhôm

Solid Copper or Aluminium conductor – PVC insulated wire

Số lõi

Num. of core

Tiết diện

Nom. area of conductor

Dây đôi mềm dẹt, mềm xoắn VCmd , VCmx

Dây đôi mềm tròn, mềm ovan, mềm oval dẹt VCmt , VCmo , VCmod

Tiết diện

Nom. area of conductor

Đường kính sợi
Diameter of wire

VC Ruột đồng

Copper conductor

VA

Ruột nhôm

Aluminium conductor


mm2

A

A

mm2

mm

A

A

2

0,5

5

7

1

1,13

17

-

2

0,75

7

10

1,13

1,20

19

-

2

1,0

10

11

1,5

1,4

23

-

2

1,25

12

13

2,0

1,6

27

-

2

1,5

14

15

2,5

1,8

30

23

2

2,0

16

17

3

2,0

35

26

2

2,5

18

20

4

2,25

42

32

2

3,5

-

24

5

2,60

48

36

2

4,0

-

27

6

2,78

51

39

2

5,5

-

32

7

3,0

57

43

2

6,0

-

36





VII/ DÂY ĐỒNG TRẦN XOẮN C, DÂY NHÔM TRẦN XOẮN A,AAC VÀ DÂY NHÔM LÕI THÉP As,ACSR

+ Dòng điện định mức của dây đồng trần xoắn C,dây nhôm trần xoắn A , AAC

Bảng 12

Tiết diện

Nom. area of conductor

Dây đồng trần xoắn C
Bare stranded copper conductor

Dây nhôm trần xoắn A ,AAC
Bare stranded aluminium conductor

Dòng điện định mức
Current ratings

Dòng điện định mức ở vùng ôn đới
Temperate Current ratings

mm2

A

A

4

50

-

6

70

-

10

95

-

14

120

-

16

130

105

25

180

135

35

220

170

38

230

182

50

270

215

60

305

225

70

340

265

80

377

276

95

415

320

100

450

340

120

485

375

125

500

390

150

570

440

185

640

500

240

760

590

300

880

680

325

943

710

400

1050

815

500

1254

980

630

1497

1170

800

1662

1330

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn BS 215

Bảng 13

Ký hiệu Code name

Mặt cắt danh định nhôm Nominal aluminium area

Nhôm AlStructure

Thép StStructure

Dòng điện định mức Current ratings

mm2/mm2

N0/mm

N0/mm

A

Mole

10,62 /1,77

6/1,5

1/1,50

67

Squirrel

20,94 /3,49

6/2,11

1/2,11

109

Gopher

26,24 /4,37

6/2,36

1/2,36

126

Weasel

31,61/5,27

6/2,59

1/2,59

134

Fox

36,66 /6,11

6/2,79

1/2,79

147

Ferret

42,41 /7,07

6/3,00

1/3,00

161

Rabbit

52,88 /8,81

6/3,35

1/3,35

185

Mink

63,18 /10,53

6/3,66

1/3,66

174

Skunk

63,48 /37,03

12/2,59

7/2,59

246

Beaver

74,82 /12,47

6/3,99

1/3,99

193

Horse

73,37 /42,80

12/2,79

7/2,79

268

Raccoon

79,20 /13,20

6/4,10

1/4,10

231

Otter

83,88 /13,98

6/4,22

1/4,22

240

Cat

95,40 /15,90

6/4,50

1/4,50

248

Hare

105,0 /17,50

6/4,72

1/4,72

273

Dog

105,0 /13,50

6/4,72

7/4,57

278

Hyena

105,8 /20,44

7/4,39

7/4,93

287

Leopard

131,3 /18,80

6/5,28

7/1,75

316

Coyote

132,1 /20,09

26/2,54

7/1,91

311

Cougar

130,3 /7,24

18/3,05

1/3,05

314

Tiger

131,1 /30,59

30/2,36

7/2,36

323

Wolf

158,0 /36,88

30/2,59

7/2,59

355

Dingo

158,7 /8,80

18/3,35

1/3,35

349

Lynx

183,4 /42,77

30/2,79

7/2,79

386

Caracal

184,3 /10,24

18/3,61

1/3,61

383

Jaguar

210,6 /11,69

18/3,86

1/3,86

415

Panther

212,0 /49,49

30/3,00

7/3,00

421

Lion

238,5 /55,65

30/3,18

7/3,18

448

Bear

264,0 /61,60

30/3,35

7/3,35

481

Batang

323,0 /15,52

18/4,78

7/1,68

510

Goat

324,3 /75,67

30/3,71

7/3,71

542

Sheep

374,1 /87,29

30/3,99

7/3,99

592

Antelope

373,1 /48,37

54/2,97

7/2,97

588

Bison

381,8 /49,49

54/3,00

7/3,00

595

Deer

429,3 /100,20

30/4,27

7/4,27

639

Zebra

428,9 /55,59

54/3,18

7/3,18

635

Elk

477,0 /111,30

30/4,50

7/4,50

679

Camel

475,2 /61,60

54/3,35

7/3,35

677

Moose

528,7 /68,53

54/3,53

7/3,53

763

OCT 839- 89G+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn 

Bảng 14

Mã hiệu dây dẫn

Code designation

Dòng điện định mức

Current ratings

AC-10

80

AC-16

105

AC-25

130

AC-35

175

AC-50

210

AC-70

265

AC-95

330

AC-120

380

AC-150

445

AC-185

510

AC-240

610

AC-300

690

AC-400

835

+ Dòng điện định mức của dây nhôm lõi thép - Tiêu chuẩn ASTM 232

Bảng 15

Ký hiệu
Code designation

Mặt cắt danh định Nominal area

Nhôm AlStructure

Thép StStructure

Dòng điện định mức
Current rating

mm2 /mm2

No/mm

No/mm

A

Turkey

13.30

/2.22

6/1.68

1/1.68

104

Swan

5.91

/0.99

6/1.12

1/1.12

139

Swanate

21.12

/3.02

7/1.96

1/1.96

139

Sparrow

33.59

/5.60

6/2.67

1/2.67

183

Sparate

33.54

/4.79

7/2.47

1/2.47

184

Robin

42.41

/7.07

6/3.00

1/3.00

210

Raven

53.52

/8.92

6/3.37

1/3.37

240

Quail

67.33

/11.22

6/3.78

1/3.78

275

Pigeon

85.12

/14.19

6/4.25

1/4.25

316

Penguin

107.22

/17.87

6/4.77

1/4.77

360

waxwing

134.98

/7.50

18/3.09

1/3.09

448

Partridge

134.87

/21.99

26/2.57

7/2.00

457

Ostrich

152.19

/24.71

26/2.73

7/2.12

492

Merlin

170.22

/9.46

18/3.47

1/3.47

518

Linnet

170.55

/27.83

26/2.89

7/2.25

528

Oriole

170.50

/39.78

30/2.69

7/2.69

534

Chickade

200.93

/11.16

18/3.77

1/3.77

575

Brant

201.56

/26.13

24/3.27

7/2.18

578

lbis

201.34

/32.73

26/3.14

7/2.44

586

Lark

200.90

/46.88

30/2.92

7/2.92

593

Pelican

242.31

/13.46

18/4.14

1/4.14

644

Flicker

241.58

/31.40

24/3.58

7/2.39

654

Hawk

241.65

/39.19

26/3.44

7/2.67

658

Hen

241.27

/56.30

30/3.20

7/3.20

665

Osprey

308.32

/15.69

18/4.67

1/4.47

708

Parackeet

282.31

/36.60

24/3.87

7/2.58

718

Dove

282.59

/45.92

26/3.72

7/2.89

725

Eagle

282.07

/65.82

30/3.46

7/3.46

732

Peacok

306.13

/39.78

24/4.03

7/2.69

757

Squab

305.83

/49.81

26/3.87

7/3.01

762

Woodduck

307.06

/71.65

30/3.61

7/3.61

769

Teal

307.06

/69.62

30/3.61

19/2.16

772

Kingbird

323.01

/17.95

18/4.78

1/4.78

778

Rook

323.07

/41.88

24/4.14

7/2.76

782

Grosbeak

321.84

/52.49

26/3.973

7/3.09

787

Scoter

322.56

/75.26

30/3.70

7/3.70

792

Egret

322.56

/73.54

30/3.70

19/2.22

797

Ký hiệu
Code designation

Mặt cắt danh định
Nominal area

Nhôm Al
Structure

Thép    St
Structure

Dòng điện định mức
Current rating


mm2

/mm2

No/mm

A

mm2

Swift

323.02

/8.97

36/3.38

1/3.38

784

Flamingo

337.27

/43.72

24/4.23

7/2.82

805

Gannet

338.26

/54.90

26/4.07

7/3.16

809

Stilt

363.27

/46.88

24/4.39

7/2.92

845

Starling

361.93

/59.15

26/4.21

7/3.28

847

Redwing

362.06

/82.41

30/3.92

19/2.35

858

Tern

403.77

/27.83

45/3.38

7/2.25

875

Condor

402.33

/52.15

54/3.08

7/3.08

881

Cuckoo

402.33

/52.15

24/4.62

7/3.08

894

Drake

402.56

/65.44

26/4.44

7/3.45

903

Coot

401.86

/11.16

36/3.77

1/3.77

905

Mallard

403.84

/91.78

30/4.14

19/2.48

913

Ruddy

455.50

/31.67

45/3.59

7/2.40

918

Canary

456.28

/59.15

54/3.28

7/3.28

926

Rail

483.84

/33.54

45/3.70

7/2.47

953

Catbird

484.61

/13.46

36/4.14

1/4.14

972

Cardinal

484.53

/62.81

54/3.38

7/3.38

960

Ortan

523.87

/36.31

45/3.85

7/2.57

1015

Tanger

522.79

/14.52

36/4.30

1/4.30

1007

Curlew

525.50

/68.12

54/3.52

7/3.52

1010

Bluejay

565.49

/38.90

45/4.00

7/2.66

1051

Finch

565.03

/71.57

54/3.65

19/2.19

1060

Bunting

605.76

/41.88

45/4.14

7/2.76

1099

Grackle

602.79

/76.89

54/3.77

19/2.27

1108

Bittern

644.40

/44.66

45/4.27

7/2.85

1145

Pheasant

645.08

/82.69

54/3.90

19/2.354

1148

Dipper

684.24

/46.88

45/4.40

7/2.92

1188

Martin

748.14

/86.67

54/4.20

19/2.41

1198

Bobolink

725.27

/50.14

45/4.53

7/3.02

1227

Plover

726.92

/91.78

54/4.14

19/2.48

1237

Nuthatch

764.20

/52.83

45/4.65

7/3.10

1268

Parrot

766.06

/97.03

54/4.25

19/2.55

1278

Lapwing

804.15

/55.60

45/4.77

7/3.18

1310

Falcon

806.23

/102.43

54/4.36

19/2.62

1313

Chukar

903.18

/73.54

84/3.70

19/2.22

1434

Bluebird

1092.84

/88.84

84/4.07

19/2.44

1620

Kiwi

1099.76

/47.52

72/4.41

7/2.94

1634

Evertop , Tự Cường , Trần Phú , Hanaka , Sino Vanlock , Kim Cương , Taisin , Sangjin , Olympic , Malaysia , Sài Gòn , Đại Long , Lucky , Tài Trường Thành , Tân Cường Thành , Dragon , Daphaco , Tachico , LS Vina ( Hàn Quốc ) , TAYA , Taihan Sacom , CadiSun ( Thượng Đình ),may nen khi Goldcup ( Ngọc Khánh ), Nexans Lioa , Thiên Phú , Cadivi , Thịnh Phát , Cadi Yên Viên , Elmaco

Google Search